GIỚI THIỆU

Xây nhà trọn gói

Công ty xây dựng Kiến Thiết Việt chuyên thiết kế thi công các công trình nhà phố, biệt thự, nhà xưởng, quán, nhà hàng, văn phòng….. Thiết kế và thi công nội thất. Được thành lập năm 2008, Kiến Thiết Việt không ngừng nỗ lực để đem lại sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng của mình. Hơn 10 năm thực hiện các công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước, Kiến Thiết Việt đã thiết kế và xây dựng những công trình mang đậm dấu ấn của mình, luôn tạo ra một không gian sống hoàn hảo và đổi mới.

01.

Thiết kế thi công biệt thự

02.

Thiết kế thi công nhà phố

03.

Thiết kế thi công nội thất

04.

Sửa chữa cải tạo công trình

10 NĂM
BẢO HÀNH KẾT CẤU

Kiến Thiết Việt cam kết bảo hành kết cấu lên tới 10 năm đối với các công trình do Kiến Thiết Việt Thiết Kế và thi công

THỜI GIAN
ĐÚNG TIẾN ĐỘ

Cam kết hoàn thành bàn giao công trình theo đúng tiến độ.

CHI PHÍ
KHÔNG PHÁT SINH

Các chi phí xây dựng sẽ được bàn bạc và thỏa thuận kỹ càng với chủ đầu tư. Cam kết không phát sinh bất kỳ một chi phí nào

SỬ DỤNG
VẬT LIỆU CHÍNH HÃNG

Chịu phạt lên đến 100 triệu nếu phát hiện sử dụng vật liệu xây dựng không chính hãng hay kém chất lượng
Hơn cả ngôi nhà, Kiến Thiết Việt kiến tạo không gian sống.

Khẳng định uy tín thương hiệu qua 12 năm kinh nghiệm

Với hơn 12 năm trong lĩnh vực xây dựng, cùng đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư nhiều kinh nghiệm và đội thợ thi công lành nghề, Kiến Thiết Việt luôn luôn nỗ lực để đem đến sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng. Trải qua hàng trăm công trình xây dựng lớn nhỏ, hầu như không ai không hài lòng với chúng tôi

3,300,000đ/m2

PHẦN THÔ + NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

    • Đơn giá này áp dụng cho các công trình nhà phố, Biệt thự phố tiêu chuẩn có tổng diện tích thi công > 350m2
    • Công trình có tổng diện tích < 250m2, báo giá trực tiếp theo quy mô
    • Đơn giá áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán gọn theo m2
    • Đơn giá áp dụng với công trình tại khu vực tp. Hồ Chí Minh
    • Nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 60 – 80 m2, Hình dáng khu đất đơn giản, tương ứng 2 phòng ngủ + 2 wc cho mỗi lầu.
    • Nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 60 – 80 m2, Hình dáng khu đất đơn giản, tương ứng 2 phòng ngủ + 2 wc cho mỗi lầu.

Gói sản phẩm hoàn thiện

HẠNG MỤC CUNG ỨNG Gói 2,000,000đ/m2 Gói 2,200,000đ/m2 Gói 2,700,000đ/m2
Gạck ốp lát
1.1 Gạch nền các tầng Gạch 600×600 mờ

Đơn giá ≤170.000/m2

Gạch 600×600 bóng kính

Đơn giá ≤200.000/m2

Gạch 600×600 bóng kính

Đơn giá ≤300.000/m2

1.2 Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau.

(Không bao gồm gạch mái/chuồng cu)

Gạch 400×400 mờ

Đơn giá 130.000/m2

Gạch 400×400 chống trượt

Đơn giá ≤170.000/m2

Gạch 400×400 chống trượt.

Đơn giá ≤200.000/m2

1.3 Gạch nền WC Gạch ốp theo mẫu

Đơn giá 130.000/m2

Gạch ốp theo mẫu

Đơn giá ≤170.000/m2

Gạch ốp theo mẫu

Đơn Giá 200.000/m2

1.4 Gạch ốp tường WC Gạch ốp theo mẫu

Đơn giá 130.000/m2

Gạch ốp theo mẫu

(ốp cao đến trần thạch cao)

Đơn giá ≤170.000/m2

Gạch ốp theo mẫu.

(ốp cao đến trần thạch cao)

Đơn Giá 200.000/m2

1.5 Keo chà ron. Khoán gọn cho công trình. Khoán gọn cho công trình. Khoán gọn cho công trình.
1.6 Gạch, đá ốp trang trí khác (Mặt tiền, sân vườn…)

 

Không bao gồm Đơn giá ≤170.000/m2

Khối lượng 20m2

Đơn giá ≤200.000/m2

Khối lượng 20m2

2. PHẦN SƠN NƯỚC
2.1 Sơn nước ngoài nhà: 2 lớp matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.(Bao gồm phụ kiện Rulo, giấy nhám). Riêng vách sau nhà (2 bên hông nhà) lăn chống thấm chuyên dụng. Sơn Maxilite,

Bột trét Việt mỹ

Sơn Dulux

Bột trét Joton

Sơn Joton

Bột trét Joton

2.2 Sơn nước trong nhà: 2 lớp matic, 2 lớp sơn phủ (không sơn lót) (Bao gồm phụ kiện Rulo, giấy nhám) Sơn Maxilite

Bột trét Việt Mỹ

Sơn  Dulux LCHQ

Bột trét Joton 

Sơn Joton

Bột trét Joton

2.3 Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn Expo/ Bạch Tuyết Sơn Expo/ Bạch Tuyết Sơn Expo/ Bạch Tuyết
2.4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Không bao gồm Không bao gồm Khối lượng 20m2

(nếu có, phần trang trí không trừ tiền)

3. PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ
3.1 Cửa đi các phòng. Cửa nhôm hệ 700, kính 5 ly cường lực (không màu).

Đơn giá 1.400.000/bộ

Cửa gỗ công nghiệp HDF sơn màu.

Đơn giá 3.300.000/bộ

Cửa Gỗ Sồi, cánh dày 4.0 cm, chỉ chìm hoặc cửa Nhôm Xingfa.

Phụ kiện KinLong

Đơn giá 7.000.000/bộ

3.2 Cửa đi WC Cửa nhôm hệ 700, kính 5 ly cường lực (không màu).

Đơn giá 1.400.000/bộ

Cửa Nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly (không màu). Phụ kiện GQ.

Đơn giá 1.400.000/m2

Cửa Nhôm Xingfa. Phụ kiện KinLong. Kính cường lực 8 ly không màu.

Đơn giá 1.800.000/m2

3.3 Cửa mặt tiền chính (Mặt tiền, Ban công, sân thượng, sân sau) Cửa Sắt mạ kẽm dày 1,4 ly. Kính 5 ly cường lực không màu, sơn dầu, khung bao 40×80.

Đơn giá 1.250.000/m2

Cửa Nhựa lõi thép. Kính cường lực 8 ly không màu. Phụ kiện GQ.

Đơn giá 1.400.000/m2

Kính cường lực 8 ly không màu.

Cửa Nhôm Xingfa. Phụ kiện KinLong

Đơn giá ≤1.800.000/m2

3.4 Cửa sổ mặt tiền chính (Ban công, sân thượng, sân sau, mặt tiền) Cửa Sắt mạ kẽm dày 1,4 ly. Sơn dầu. Kính 5 ly cường lực không màu

Đơn giá <1.250.000/m2

Cửa Nhựa lõi thép. Kính cường lực 8 ly không màu. Phụ kiện GQ.

Đơn giá 1.400.000/m2

Cửa Nhôm Xingfa. Kính cường lực 8 ly không màu. Phụ kiện KinLong.

Đơn giá 1.800.000/m2

3.5 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ

(phần trang trí không trừ tiền)

Sắt hộp 20x20x1.4 ly, sơn dầu, mẫu thông dụng, không hoa văn.

Đơn giá ≤200.000/m2

Sắt hộp 25x25x1.4 ly, sơn dầu, mẫu thông dụng, không hoa văn.

Đơn giá ≤200.000/m2

Sắt hộp 25x25x1.4 ly, sơn dầu, không hoa văn, mẫu thông dụng.

Đơn giá ≤300.000/m2

3.6 Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng Khóa tròn. Đơn giá ≤150.000/bộ Khóa tay gạt. Đơn giá 350.000/bộ Khóa tay gạt cao cấp. Đơn giá 500.000/bộ
3.7 Khóa cửa WC Khóa tròn. Đơn giá 150.000/bộ Khóa tay gạt. Đơn giá 250.000/bộ Khóa tay gạt cao cấp. Đơn giá 400.000/bộ
4. PHẦN LAN CAN
4.1 Lan can cầu thang Lan can Sắt hộp, sơn dầu, 20x20x1.2 ly, mẫu thông dụng.

Đơn giá 400.000/md

Lan can kính cường lực, 8 ly không màu, trụ inox 304.

Đơn giá ≤700.000/md

Lan can kính cường lực, 10 ly (không màu), trụ inox 304.

Đơn giá ≤900.000/md

4.2 Tay vịn cầu thang Tay vịn gỗ

Đơn giá ≤300.000/md và không có trụ.

Tay vịn gỗ căm xe 60×80 và 1 trụ (nếu có trong thiết kế).

Đơn giá ≤400.000/md

Tay vịn gỗ căm xe  60×80 và 1 trụ (nếu có trong thiết kế).

Đơn giá ≤400.000/md

4.3 Lan can ban công Lan can sắt hộp, sơn dầu 20x20x1.2 ly, mẫu thông dụng.

Đơn giá ≤400.000/md

Lan can kính cường lực 8 ly không màu, trụ inox 304.

Đơn giá ≤700.000/md

Kính cường lực 10 ly không màu, trụ inox 304.

Đơn giá ≤900.000/md

4.4 Tay vịn ban công Sắt hộp 4×8, sơn dầu, 1.4 ly.

Đơn giá ≤150.000/md

Tay vịn inox 304.

Đơn giá ≤400.000/md

Tay vịn inox 304.

Đơn giá ≤400.000/md

5.PHẦN ĐÁ GRANIT
5.1 Đá Granit mặt cầu thang. Đá trắng suối lau hoặc tương đương.

Đơn giá ≤500.000/m2

Đen Kim sa trung hoặc tương đương.

Đơn giá ≤1.000.000/m2

Đá theo mẫu CĐT chọn.

Đơn giá ≤1.350.000/m2

5.2 Mặt bếp Đá trắng suối lau hoặc tương đương

Đơn giá ≤500.000/md

Đen Kim sa trung hoặc tương đương.

Đơn giá ≤1.000.000/md

Đá theo mẫu CĐT chọn.

Đơn giá ≤1.350.000/md

5.3 Đá Granit ngạch cửa, len cầu thang, len bếp Đá trắng suối lau hoặc tương đương

Đơn giá ≤90,000/md

Đen Kim sa trung hoặc tương đương.

Đơn giá ≤150,000/md

Đá theo mẫu CĐT chọn.

Đơn giá ≤200,000/md

5.4 Đá Granit tam cấp (Nếu có) Đá trắng suối lau hoặc tương đương

Đơn giá ≤500,000/m2

Đen Kim sa trung hoặc tương đương.

Đơn giá ≤1,100,000/m2

Đá theo mẫu CĐT chọn.

Đơn giá ≤1,350,000/m2

5.5 Mặt tiền tầng trệt Thi công sơn nước Thi công sơn nước Đen Kim sa trung khổ lớn

Đơn giá ≤1,100,000/m2

6. THIẾT BỊ ĐIỆN
6.1 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện Tầng (loại 4 đường) Sino Sino Sino
6.2 MCB, công tắc, ổ cắm Sino loại tròn thông dụng – Mỗi phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm Sino loại vuông – Mỗi phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm Panasonic – Mỗi phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm
6.3 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Sino – 1 cái/phòng Sino – 1 cái/phòng Panasonic – 1 cái/phòng
6.4 Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn máng đơn 1,2m

Philips 1 bóng/phòng (hoặc tương đương 6 bóng đèn led âm trần 6W Comet)

Đèn máng đôi 1,2m

Philips 2 bóng/phòng (hoặc tương đương 8 đèn led âm trần 6W Comet)

Đèn máng đôi 1,2m

Philips 2 bóng/phòng (hoặc tương đương 10 đèn led âm trần 6W Comet)

6.5 Đèn vệ sinh SANO

Đèn ốp trần 1 cái/wc

Đơn giá ≤150,000/cái

SANO

Đèn ốp trần 1 cái/wc

Đơn giá ≤300,000/cái

 SANO

Đèn ốp trần 1 cái/wc

Đơn giá ≤500,000/cái

6.6 Đèn cầu thang hoặc đèn phòng ngủ SANO

Mỗi tầng 1 cái

Đơn giá ≤150,000/cái

SANO

Mỗi tầng 1 cái

Đơn giá ≤300,000/cái

SANO

Mỗi tầng 1 cái

Đơn giá ≤500,000/cái

6.7 Đèn ban công (nếu có) SANO

Mỗi tầng 1 cái

Đơn giá ≤200,000/cái

SANO

Mỗi tầng 1 cái

Đơn giá ≤300,000/cái

SANO

Mỗi tầng 1 cái

Đơn giá ≤500,000/cái

6.8 Đèn led trang trí trần thạch cao SANO

Thêm 2 bóng/Phòng

SANO

Thêm 4 bóng/Phòng

SANO

Thêm 6 bóng/Phòng

6.9 Đèn hắt trang trí trần thạch cao Không bao gồm Tối đa 20m Tối đa 30m
7.THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚC
7.1 Bàn cầu Thiên Thanh, Inax, Caesar, Viglacera Đơn giá ≤2,200,000/cái/wc/tầng Toto, Inax, Caesar, Thiên Thanh, Viglacera Đơn giá ≤3,000,000/cái/wc/tầng Toto, Inax, Caesar, Thiên Thanh, Viglacera

Đơn giá ≤4,000,000/cái/wc/tầng

7.2 Lavabo+ bộ xả Inax,  Roxanee, Viglacera, Caesar

Đơn giá ≤850,000/cái/wc/tầng

Roxanee, Toto, Caesar

Đơn giá 1,400,000/cái/wc/tầng

Roxanee, Toto, Caesar

Đơn giá  ≤2,000,000/cái/wc/tầng

7.3 Vòi Lavabo nóng lạnh Roxanee

Đơn giá ≤500,000/cái/wc/tầng

Roxanee, Caesar

Đơn giá ≤850,000/cái/wc/tầng

Roxanee, Toto, Caesar

Đơn giá ≤1,100,000/cái/wc/tầng

7.3 Vòi sen WC nóng lạnh Caesar, Roxanee

Đơn giá ≤850,000/cái/wc/tầng

Roxanee, Caesar, Cotto

Đơn giá ≤1,000,000/cái/wc/tầng

Roxanee, Toto, Caesar

Đơn giá ≤1,100,000/cái/wc/tầng

7.5 Vòi xịt WC Roxanee

Đơn giá ≤150,000/cái/wc/tầng

Roxanee

Đơn giá ≤150,000/cái/wc/tầng

Roxanee

Đơn giá ≤200,000/cái/wc/tầng

7.6 Vòi sân thượng, ban công, sân Roxanee

Đơn giá ≤120,000/cái

Roxanee

Đơn giá ≤150,000/cái

Roxanee

Đơn giá ≤190,000/cái

7.7 Phễu thu sàn Inox chống hôi Inox chống hôi Inox chống hôi cao cấp
7.8 Phụ kiện trong wc (gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng,…) Đơn giá ≤600,000/bộ/wc/tầng Đơn giá ≤800,000/bộ/wc/tầng Đơn giá 1,000,000/bộ/wc/tầng
7.9 Cầu chắn rác Inox 304 Inox 304 Inox 304
7.10 Chậu rửa chén Picenza

Đơn giá ≤1,000,000/cái

Picenza, Roxanee

Đơn giá ≤1,300,000/cái

Picenza, Roxanee

Đơn giá ≤2,000,000/cái

7.11 Vòi rửa chén Roxanee

Đơn giá ≤400,000/cái

Roxanee

Đơn giá ≤800,000/cái

Roxanee,

Đơn giá ≤1,000,000/cái

7.12 Bồn nước Inox Đại thành 1,000 lít/cái Đại thành 1.500 lít/cái Đại thành 2.000 lít/cái
7.13 Máy bơm nước Panasonic – 200w/cái Panasonic – 200w/cái Panasonic – 200w/cái
7.14 Hệ thống ống nước nóng  Ống Vesbo, theo thiết kế Ống Vesbo, theo thiết kế Ống Vesbo, theo thiết kế
7.15 Máy nước nóng NLMT Chiposun 120 lít/cái Đại Thành, Chiposun 160 lít/cái Đại Thành,

Chiposun 160 lít/cái

7.16 Hệ thống ống cho máy lạnh 2Hp trở xuống (ống đồng, ống nước lạnh và dây điện) Ống Thái Lan 7 gem tối đa 1 phòng ngủ ≤20md Ống Thái Lan 7 gem tối đa 3 phòng ngủ Theo thiết kế, tối đa 55m.
8. CÁC HẠNG MỤC KHÁC
8.1 Thạch cao trang trí Khung thường, tấm Gyproc Vĩnh Tường Khung M29 Vĩnh Tường, tấm Gyproc Vĩnh Tường Khung Alpha Vĩnh Tường, tấm Gyproc Vĩnh Tường
8.2 Giấy dán tường Hàn Quốc Không bao gồm Không bao gồm Khối lượng 3 cuộn
8.3 Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng (tối đa 1 cái) Sắt hộp 20x20x1.2 ly Tấm lợp poly Sắt hộp 25x25x1.4 ly Tấm lợp kính cường lực 8 ly Sắt hộp 25x25x1.4 ly Tấm lợp kính cường 10 ly
8.4 Cửa cổng (nếu KL diện tích có bao gồm phần diện tích sân) Cửa sắt sơn dầu, mẫu đơn giản

Đơn giá ≤1,000,000/m2

Cửa sắt sơn dầu

Đơn giá ≤1,400,000/m2

Cửa sắt sơn dầu

Đơn giá ≤1,500,000/m2

Các hạng mục sau không nằm trong báo giá hoàn thiện trọn gói – Chủ đầu tư sẽ thực hiện bao gồm cả nhân công và vật tư:

  1. Máy nước nóng trực tiếp
  2. Cửa cuốn, cửa kéo
  3. Sân vườn, tiểu cảnh
  4. Ốp gạch ngoài phạm vị hạng mục số 1
  5. Lam trang trí mặt tiền, sân thượng
  6. Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
  7. Các hạng mục khác không quy định tại bảng phân tích vật tư hoàn thiện nên trên
  8. Tủ kệ bếp, tủ âm tường
  9. Các vật dụng nội thất (giường, tủ, kệ, quầy bar,….)
  10. Các phụ kiện wc khác theo thiết kế (bồn tắm đứng, bồn tắm nằm, vách kính, phòng tắm)
  11. Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu (sơn gai, sơn gấm, giả đá, sơn gỗ,…)
  12. Đèn chùm trang trí, đèn chiếu tranh, đèn ngủ, đèn gương

GHI CHÚ:

  • Báo giá trên chưa bao gồm thuế GTGT. Toàn bộ vật tư hoàn thiện tại công trình sẽ do CĐT chọn mẫu trước khi nhập về công trình.
  • CĐT được quyền chọn mẫu mã vật tư tại bất kỳ showroom vật liệu xây dựng nào trong địa bàn TP.HCM. Trường hợp CĐT không có thời gian đi lựa chọn mẫu mã thì phòng vật tư sẽ cung cấp mẫu mã cho CĐT xem và chọn lựa.
  • Để không phát sinh chi phí, CĐT nên chọn vật tư có đơn giá tương ứng đơn giá chi tiết trên. CĐT sẽ được hoàn lại chi phí chênh lệch giảm nếu chọn vật tư có đơn giá thấp hơn bản phân tích chi tiết trên và ngược lại sẽ bù cho công ty khi chọn đơn giá cao hơn theo khối lượng thực tế nhập về. Riêng mục 8.2 là phần trang trí và không trừ lại tiền.
  • Thương hiệu cung cấp mang tính tham khảo, CĐT có thể chọn bất kỳ thương hiệu nào theo nhu cầu.
  • Đối với các hạng mục vật tư khác nằm ngoài bảng phân tích trên CĐT vui lòng liên hệ Công ty để báo giá.
  • Đơn giá trên chỉ áp dụng cho nhà tiêu chuẩn một mặt tiền và có tổng diện tích xây dựng≥250m2  (nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 60 – 80m2, hình dáng khu đất đơn giản, tương ứng 2PN, 2wc, cho mỗi lầu.
  • Đối với công trình đặc thù khác hoặc có tổng diện tích xây dựng <250m2, Công ty sẽ báo giá trực tiếp theo hình thức dự toán

Bạn có thắc mắc ? gọi cho chúng tôi

Mọi thứ ngôi nhà bạn cần

0283 974 6666
   096 849 2577